Xem kết quả học tập
Thứ năm - 12/01/2012 16:01
Kết quả học tập của các lớp hệ Cao đẳng, Cao đẳng Liên thông, TCCN
==>> (UPDATE 2013)
Kết quả học tập năm học 2012-2013
1. Cao đẳng hệ chính quy:
1.1) Cao đẳng Khóa 5 HK1:![]()
==> CĐ5A | KT5A | QT5A | TN5A |
==> DC1A1 | DC1A2 | DC1A3 | DC1A4 | DC1A5 | DC1A6 | DC1A7
==> ĐD4A1 | ĐD4A2 | ĐD4A3 | ĐD4A4
==> CĐ4A | QT4A | TN4A | KT4A1 | KT4A2
==> ĐD3A1 | ĐD3A2 | ĐD3A3 | ĐD3A4 | ĐD3A5 | ĐD3A6
==> CĐ3A | QT3A1 | QT3A2 | KT3A1 | KT3A2 | KT3A3
==> ĐD2A1 | ĐD2A2 | ĐD2A3 | ĐD2A4 | ĐD2A5
2. Trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy:
2.1) Chuyên ngành Điều dưỡng: ![]()
==> ĐK6A1 | ĐK6A2 | ĐK6A3 | ĐK6A4 | ĐK6A5 | ĐK6A6 | ĐK6A7 | ĐK6A8
2.2) Chuyên ngành Dược sĩ: ![]()
==> DS2A1 | DS2A2 | DS2A3 | DS2A4 | DS2A5 | DS2A6 | DS2A7 | DS2A8 | DS2A9
2.2) Các chuyên ngành Kế toán, Marketing, Điệu tử viễn thông, Điện CN-DD:
==> K15A1 | K15A2 | M12A | D9B | DV7A ![]()
3. Liên thông Cao đẳng khóa 3:
==> KT3LT | CĐ3LT | ĐD2LT1 | ĐD2LT2 ![]()
===> ( UPDATE 2012)
I. Danh sách cấp bằng TCCN khóa 12
II. Kết quả điểm học tập của TCCN Khóa 13.
1. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Điều dưỡng: ĐK4A1_A2_A3_A4_A5_A6_A7_A8_A9_A10_A11_A12_A13_A14
2. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Y Sĩ: YS1A1_A2_A3_A4_A5_A6_A7_A8_A9_A10_A11_A12
3. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Kế toán: K13A1 | K13A2 | K13A3
4. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Marketing | Văn thư lưu trữ | Tin học | Điện tử VT | Điện CN-DD:
M10A | V10A | T13A | DV5A | D7B:
III. Kết quả điểm học tập của TCCN Khóa 14. (Học kỳ 2)
1. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Dược Sỹ: DS1A1 | DS1A2 | DS1A3 | DS1A4 | DS1A5 | DS1A6
2. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Y Sỹ: YS2A1 | YS2A2 | YS2A3 | YS2A4 | YS2A5 | YS2A6 | YS2A7 | YS2A8 | YS2A9 | YS2A10
3. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Điều Dưỡng: DK5A1 | DK5A2 | DK5A3 | DK5A4 | DK5A5 | DK5A6 | DK5A7 | DK5A8 | DK5A9 | DK5A10
4. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Kinh tế: K14A1 | K14A2 | M11A | V12A
5. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Kỹ thuật - CNTT: DV6A | D8B | T14A
IV. Kết quả điểm học tập của Hệ Cao đẳng khóa II
1. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Điện - Điện tử: CĐ2-A1 | CĐ2-A2
2. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Điều dưỡng: ĐD1-A1 | ĐD1-A2 | ĐD1-A3 | ĐD1-A4
3. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Kế toán: KT2-A1 | KT2-A2 | KT2-A3
4. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh: QT2-A1 | QT2-A2
5. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Tài Chính Ngân Hàng: TN2-A1 | TN2-A2 | TN2-A3
==>> Kết quả học kỳ 5 Khóa II:
| ĐD1-A1 | ĐD1-A2 | ĐD1-A3 | ĐD1-A4
V. Kết quả điểm học tập của Hệ Cao đẳng khóa III
1. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Điện - Điện tử: CĐ3-A
2. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Điều dưỡng: ĐD2-A1 | ĐD2-A2 | ĐD2-A3 | ĐD2-A4 | ĐD2-A5
3. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Kế toán: KT3-A1 | KT3-A2 | KT3-A3
4. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh: QT3-A1 | QT3-A2
5. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Tài Chính Ngân Hàng: TN3-A1 | TN3-A2
==>> Kết quả học kỳ 3 Khóa III:
| CĐ3-A |
| ĐD2-A1 | ĐD2-A2 | ĐD2-A3 | ĐD2-A4 | ĐD2-A5
| TN3-A1 | TN3-A2
==>> Kết quả học kỳ 4 Khóa III: | ĐD2-A1 | ĐD2-A2 | ĐD2-A3 | ĐD2-A4 | ĐD2-A5
VI. KẾT QUẢ ĐIỂM HỌC TẬP CỦA CAO ĐẲNG KHÓA IV: (HK1 và HK2)
1. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Điện - Điện tử: CĐ4-A
2. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Điều dưỡng: ĐD3-A1 | ĐD3-A2 | ĐD3-A3 | ĐD3-A4 | ĐD3-A5 | ĐD3-A6
3. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Kế toán: KT3-A1 | KT3-A2
4. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh: QT4-A
5. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Tài Chính Ngân Hàng: TN4-A
- (Học kỳ 2 năm thứ 2)
1. Kết quả điểm các lớp: KT3-A1 | KT3-A2 | KT3-A3 | QT3-A1 | QT3-A2 | TN3-A1 | TN3-A2
2. Kết quả điểm các lớp: CĐ3-A
VII. Kết quả điểm học tập của Cao đẳng liên thông khóa II
1. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Điện - Điện tử: CĐ2-LT
2. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Điều dưỡng: ĐD1-LT
3. Kết quả điểm các lớp chuyên ngành Kế toán: KT2-LT











